Học tiếng Trung Mỗi ngày

Ngày nay, với sự phát triển như vũ bão của nền kinh tế Trung Quốc, tiếng Trung đang ngày càng trở lên phổ biến và dần trở thành một trong số những ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi nhất. Tại Việt Nam trào lưu học tiếng Trung cũng phát triển mạnh mẽ với việc mở thêm khoa ngôn ngữ Trung tại nhiều trường Đại học, số lượng sinh viên học thêm tiếng Trung cũng không ngừng tăng lên. Trung tâm Hoàn Cầu Quốc Tế chuyên đào tạo và bồi dưỡng tiếng Trung ở địa chỉ 27 Huỳnh Thúc Kháng, Hà Nội. Trung tâm liên tục tuyển sinh các lớp…

                                                                  HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ
CÁC LOẠI HOA QUẢ
你们最喜欢吃什么水果呢?

1. 瓤ráng:cùi, ruột (trái cây)...
2. 瓣bàn:múi
3. 汁zhī:nước (trái cây)
4. 樱桃yīngtáo:anh đào
5. 牛心果niú xīn guǒ:bình bát
6. 兰撒果lán sā guǒ:bòn bon
7. 鳄梨,牛油果è lí, niúyóuguǒ:bơ
8. 柚子yòuzi:bưởi
9. 橄榄,青果gǎn lǎn, qīng guǒ:cà na (trám)
10. 橙子chéng zi:cam
11. 柠檬níng méng:chanh
12. 红毛丹hóng máo dān:chôm chôm
13. 芭蕉bājiāo:chuối tây
14. 香蕉,甘蕉xiāng jiāo, gān jiāo:chuối tiêu
15. 金酸枣jīn suān zǎo:cóc
16. 木奶果mù nǎi guǒ:dâu da
17. 桑葚sāngrèn:dâu tằm
18. 草莓cǎo méi:dâu tây
19. 甜瓜tián guā:dưa lê
20. 西瓜xī guā:dưa hấu
21. 椰子yē zi:dừa
22. 菠萝,凤梨bō luó, fèng lí:dứa
23. 桃子táo zi: đào
24. 木瓜,番木瓜mùguā, fān mù guā: đu đủ
25. 杏xìng: hạnh
26. 核桃,胡桃hé táo, hú táo: hạnh đào
27. 柿子shì zi: hồng
28. 杨桃yáng táo: khế
29. 梨lí: lê
30. 蛋黄果dàn huáng guǒ: quả trứng gà
31. 石榴shí liú: lựu
32. 番荔枝fān lìzhī: mãng cầu (na)
33. 刺果番荔枝cì guǒ fān lìzhī: mãng cầu xiêm
34. 三竺sān zhú: măng cụt
35. 李子lǐ zǐ: mận
36. 菠萝蜜bōluómì: mít
37. 尖蜜拉jiān mì lā: mít tố nữ
38. 梅子méi zi: mơ
39. 龙眼,桂圆lóng yǎn, guì yuán: nhãn
40. 葡萄pú táo: nho
41. 番石榴fān shí liú: ổi
42. 金橘jīnjú: quất
43. 橘子jú zi: quýt
44. 榴莲liú lián: sầu riêng
45. 人面子,银莲果rén miàn zi, yín lián guǒ: sấu
46. 针叶樱桃zhēn yè yīngtáo: sơ ri
47. 山茶shānchá: sơn trà
48. 火龙果huǒlóng guǒ: thanh long
49. 牛奶果niúnǎi guǒ: vú sữa
50. 荔枝lìzhī: vải
51. 人心果rénxīn guǒ: hồng xiêm
52. 芒果mángguǒ: xoài

 

TIẾNG TRUNG DU LỊCH - chủ đề Nhà Hàng

• 饭店 - Fàndiàn - nhà hàng
• 酒店- Jiǔdiàn- Khách sạn
• 自助餐 - Zìzhùcān - Buffet ...
• 服务员- Fúwùyuán – nhân viên phục vụ
• 点心 - Diǎnxīn - Điểm tâm
• 菜单 – Càidān - Thực đơn
• 点菜 - Diǎn cài – gọi món
• 牛排 - Niúpái -Bít tết
• 饭后甜点 - Fàn hòu tiándiǎn - Đồ tráng miệng
• 香槟 - Xiāngbīn - Sâm panh
• 红酒- Hóngjiǔ – rượu vang
• 份 - Fèn - Phần ,Xuất (ăn)
• 结帐 - Jié zhàng - Thanh toán
• 酒吧- Jiǔbā - bar, club
• 吧台人员 - Bātái rényuán - Nhân viên bàn bar
• 赌场 - Dǔchǎng - Sòng bạc (casino)
• 小费 - Xiǎofèi - Tiền bo
• 现金 - Xiànjīn - Tiền mặt

• 前台- Qiántái - lễ tân
• 大堂 - Dàtáng - Đại sảnh
• 洗手间 – Xǐshǒujiān - nhà vệ sinh
• 订房- Dìngfáng - Đặt phòng
• 退房 - tuì fáng - trả phòng (check out)
• 单人房 -Dān rén fáng - Phòng đơn
• 双人房 - Shuāngrén fáng - Phòng đôi
• 高级房 - Gāojífáng - Phòng hạng sang
• 房门卡 - fáng mén kǎ - Thẻ mở của phòng
• 值班人员 - Zhíbān rényuán - Nhân viên trực buồng
• 值夜班人员 - Zhí yèbān rényuán - Nhân viên trực đêm
• 楼层值班人员 - Lóucéng zhíbān rényuán - Nv trực tầng
• 保安- Bǎo ān – Nhân viên bảo vệ
• 内线 - Nèixiàn - ĐT nội bộ (từ phòng này qua phòng khác)
• 国际电话 - Guójì diànhuà - Điện thoại quốc tế
• 按摩- Ànmó- Massag
e


NHỮNG TỪ LÓNG TRONG TIẾNG TRUNG

1. 吃后悔药chī hòu huǐ yào : hối hận
VD: Hối hận cũng không làm được gì: 现在吃后悔药也没用 xiàn zài chī hòu huǐ yào yě méi yòng ;没有后悔药可吃 méi yǒu hòu huǐ yào kě chī ;想吃后悔药也没有 xiǎng chī hòu huǐ yào yě méi yǒu …
2. 打退堂鼓dǎ tuì táng gǔ: rút lui giữa chừng,bỏ cuộc giữa chừng
VD: Làm việc phải kiên trì đến cùng, không thể bỏ cuộc giữa chừng
做事要坚持不懈,不能打退堂鼓。
zuò shì yào jiān jué bù qiě , bù néng dǎ tuì táng gǔ .
3. 拍马屁pāi mǎ pì: nịnh bợ, nịnh hót
VD: nịnh bợ ai : 拍谁的马匹 pāi shéi de mǎ pì ;giỏi nịnh hót: 会拍马屁 huì pā mǎ pì
4. 当耳旁风dāng ěr páng fēng : coi như gió thoảng qua tai …
VD: Đừng coi lời của tôi như gió thoảng qua tai : 别把我的话当耳旁风 bié bǎ wǒ de huà dāng ěr páng fēng ;别把我的话当耳旁风算了;就别把我的话当耳旁风吧……
5. 倒胃口dǎo wèi kǒu: chán ghét, ngán ngẩm
VD: 真~;让人倒胃口 ràng rén dào wèi kǒu ;倒了我的胃口 dào le wǒ de kǒu wèi

Tiếng lóng được ưa thích trong tiếng Trung của giới trẻ ( p1 )
6. 炒鱿鱼 chǎo yóu yú: đuổi việc
VD: bị (sếp) đuổi việc: 被炒鱿鱼 bèi chǎo yóu yú ;让老板炒了鱿鱼 ràng lǎo bǎn chǎo yóu yú .
Đuổi việc ( anh ta ) : 炒他的鱿鱼 chǎo tā yóu yú
7. 兜圈子dōu quān zǐ : vòng vo
VD: 别兜圈子了 bié dōu quān zi le : Đừng có vòng vo tam quốc nữa ;少兜圈子 shǎo dōu quān zi : ít vòng vo tam quốc đi ;兜什么圈子 dōu shénme quān zi : Vòng cái gì mà vo;跟我兜了半天圈子 gēn wǒ dōu le bàn tiān quān zi : vòng vo với tao nửa ngày trời rồi.
8. 喝西北风hē xī běi fēng: ăn gió Tây bắc mà sống => ko có gì ăn
VD: 不能~;靠~;得~了
9. 红眼病hóng yǎn bìng : bệnh đau mắt đỏ=> đố kỵ, ghanh ghét
VD: 眼红了吗?yǎn hóng le mā ? ghen rồi sao?;得了红眼病 dé le hóng yǎn bìng : mắc bệnh đố kỵ.
10. 侃大山kǎn dà shān: chém gió, buôn chuyện, tán phét
VD: 爷爷最爱侃大山 yě ye zuì ài kǎn dà shān : ông chỉ thích ngồi chém gió
四五个男女青年正围坐在一起侃大山 sì wǔ nán nǔ qīng nián zhèng wéi zuò zài yì qǐ kǎn dà shān : 4, 5 thanh niên ngồi vây lại cùng nhau chém gió.

Tiếng lóng được ưa thích trong tiếng Trung của giới trẻ
11. 碰钉子pèng dìng zi: ( dẫm phải đinh => bị cự tuyệt, bị từ chối)
VD: 怕碰钉子 pà pèng dìng zi : Sợ bị cự tuyệt ;又碰钉子了 yòu pèng dìng zi : lại bị cự tuyệt ;碰了硬钉子 pèng le yìng ding zi : bị cự tuyệt 1 cách phũ phàng.
12. 厚脸皮hòu liǎn pí : da mặt dày
VD: 他脸皮很厚,说什么都不肯走 tā liǎn pí hěn hòu , shuō shénme dōu bù kěn zǒu : Da mặ nó rất dày , nói thế nào cũng không chịu đi.
没见过脸皮这么厚的人 méi jiàn guò liǎn pí zhè me hòu de rén : chưa từng gặp đứa nào da mặt dày như nó ;你真是个厚脸皮 nǐ zhēn shì ge hòu liǎn pí : mày đúng là cái đồ mặt dày.
13. 泼冷水pō lěng shuǐ: dội một gáo nước lạnh ( với ai)
VD: 给人泼冷水 gěi rén pō lěng shuì: dội 1 gáo nước lạnh vào ai ;不要泼冷水 bú yào pó lěng shuǐ : đừng dội gáo nước lạnh;少泼冷水 shǎo pō lěng shuǐ ;爱泼冷水 ài pó lěng shǔi : thích dội gáo nước lạnh vào ai.
14. 小聪明xiǎo cōng míng : khôn vặt
VD: 喜欢耍小聪明 xǐ huān shuǎ xiǎo cōng míng : thích dở trò khôn vặt ;是个小聪明罢了 shì gē xiǎo cōng míng ba le : chỉ là 1 thằng khôn vặt mà thôi ;靠小聪明可不行 kào xiǎo cōng míng kě bù xíng : dựa vào cái trò khôn vặt không được đâu.

Tiếng lóng được ưa thích trong tiếng Trung của giới trẻ ( p1 )
15. 太阳从西边出来tài yáng cóng xī biān chū lái : mặt trời mọc từ đằng tây
VD: 你起那么早,难道今天太阳从西边出来了nǐ qǐ nà me zǎo , nán dào jīn tiān tài yáng cóng xī biān chū lái : mày dậy sớm như thế không kẽ hôm nay mặt trời mọc đằng tây rồi.
除非太阳从西边出来了,他才会后悔 chú fēi tài yáng cóng xī biān chū lái le , tā cái huì hòu huǐ : trừ phi mặt trời mọc đằng tây nó mới biết hối hận.
16. 马大哈mǎ dà hā: người đãng trí, hay quên ( ruột để ngoài da )
VD: 天气预报明明说了今天会下大雨,你怎么又忘了带伞,真是个马大哈
Tiān qì yù bào míng míng shuō le jīn tiān huì xià dà yǔ , nǐ zěn me yòu wàng le dài sǎn , zhēn shì ge mǎ dà hā .
Dự báo thời tiết đã nói rõ ràng ngày mai trời mưa lớn rồi , mày sao lại quên mang ô chứ, đúng là cái đồ đãng trí.

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ
CÁC MÓN ĂN VẶT

1. 萍饼píng bǐng:bánh bèo
2. 蟹肉米粉条xiè ròu mǐfěn tiáo:bánh canh cua...
3. 糍粑cíbā:bánh dày
4. 模子糕múzi gāo:bánh đúc
5. 米粉粽mǐfěn zòng:bánh giò
6. 问饼wèn bǐng:bánh hỏi
7. 糯米粉粽nuòmǐfěn zòng:bánh ít
8. 红薯虾仁馅炸饼hóngshǔ xiārén xiàn zhà bǐng:bánh tôm
9. 豆芽肉 (虾)馅煎饼dòuyá ròu (xiā) xiàn jiānbing:bánh xèo
10. 猪腿牛肉汤粉zhū tuǐ niúròu tāng fěn:bún bò giò heo
11. 顺化牛肉汤粉shùn huà niúròu tāng fěn:bún bò Huế
12. 什锦丝汤粉shíjǐn sī tāng fěn:bún thang
13. 烤肉分kǎoròu fēn:bún thịt nướng
14. 春卷米粉chūnjuǎn mǐfěn:bún chả giò
15. 牛肉米粉niúròu mǐfěn:phở bò
16. 鸡肉米粉jīròu mǐfěn:phở gà
17. 脆烩米粉cuì huì mǐfěn:phở xào giòn
18. 软烩米粉ruǎn huì mǐ fěn:phở xào mềm
19. 广南面条guǎng nánmiàn tiáo:mỳ Quảng
20. 鸡蛋糕jī dàngāo:bánh bông lan
21. 汤米团tāng mǐ tuán:bánh chay
22. 炸蕉饼zhà jiāo bǐng:bánh chuối
23. 扁米饼biǎn mǐ bǐng:bánh cốm
24. 千层糕qiān céng gāo:bánh da lợn
25. 冰皮月饼bīng pí yuèbǐng:bánh dẻo
26. 椰饼yē bǐng:bánh dừa
27. 蒸奶椰饼zhēng nǎi yē bǐng:bánh dừa tươi chưng sữa
28.
米纸mǐ zhǐ:bánh đa
29. 绿豆糕lǜdòugāo:bánh đậu xanh

 

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ HOẠT ĐỘNG HÀNG NGÀY:

1. 回家 huí jiā : Về nhà
2. 脱衣服 tuō yī fú : Cởi quần áo
3. 换鞋 huàn xié : Thay giầy...

4. 上厕所 shàng cè suǒ : Đi vệ sinh
5. 洗手 xǐ shǒu : Rửa tay
6. 吃晚饭 chī wǎn fàn : Ăn tối
7. 休息 xiū xī : Nghỉ ngơi
8. 看报纸 kan bào zhǐ : Đọc báo
9. 看电影 kàn diàn yǐng : Xem tivi
10. 听音乐 tīng yīn yuè : Nghe nhạc
11. 玩游戏 wán yóu xì : Chơi trò chơi,chơi game
12. 洗澡 xǐ zǎo : Tắm
13. 淋浴 lín yù : Tắm vòi hoa sen
14. 泡澡 pào zǎo : Tắm trong bồn tắm
15. 上床 shàng chuáng : Lên giường
16. 关灯 guān dēng : Tắt đèn
17. 睡觉 shuì jiào : Đi ngủ18. 起床 qǐ chuáng : Thức dậy
19. 穿衣服 chuān yī fú : Mặc quần áo
20. 刷牙 shuā yá : Đánh răng
21. 洗脸 xǐ liǎn : Rửa mặt
22. 梳头 shū tóu : Chải tóc, chải đầu
23. 照镜子 zhào jìng zǐ : Soi gương
24. 化妆 huà zhuāng : Trang điểm
25. 刮胡子 guā hú zǐ : Cạo râu
26. 吃早饭 chī zǎo fàn :Ăn sáng
27. 穿鞋 chuān xié : Đi giầy
28. 戴帽子 dài mào zǐ : Đội mũ
29. 拿包 ná bāo : Lấy túi, cầm túi
30. 出门chū mén : Đi ra ngoài

TỪ VỰNG HÓA MỸ PHẨM HÀNG NGÀY 
1.   洗洁精  /Xǐ jié jīng  ( nước rửa chén bát)
2.   洗衣液  /Xǐ yī yè   ( nước giặt quần áo)
3.   洗衣粉  /Xǐyī fěn/ : Bột giặt 
4.   衣物柔软剂 /Yī wù róu ruǎn jì/ : Nước xả 
5.   洗手液 /Xǐshǒu yè/ : Nước rửa tay 
6.   香皂     /Xiāngzào/ : Xà phòng thơm
7.   护发素 /Hù fā sù/ : Dầu xả 
8.   洗发水 /Xǐ fǎ shuǐ/ : Dầu gội đầu 
9.   沐浴液 /Mùyù yè/ : Sữa tắm 
10. 牙膏     /Yágāo/ : Kem đánh răng 
11. 漱口水 /Shù kǒu shuǐ/ : Nước súc miệng 
12. 洗衣皂 /Xǐyī zào/ : Xà phòng giặt

Mọi người cùng dịch câu dưới đây nhé 
我要买洗手液。这洗手液多少钱?
Wǒ yào mǎi Xǐ shǒu yè. Zhè Xǐ shǒu yè duō shǎo qián?


 

CÁC BẠN CÙNG TÌM HIỂU Ý NGHĨA CÁC CON SỐ TRONG TIẾNG TRUNG NHÉ.
数字的意义

1 字部

1240 最爱是你 
1314 一生一世    /   1314925 一生一世就爱我 
1372 一厢情愿 
1392010 一生就爱你一个   /   1414 意思意思 
147 一世情 
1573 一往情深   /  1711 一心一意

2 字部

200 爱你哦 
20110 爱你一亿年  /  20160 爱你一万年 
20170 爱你一千年 
20184 爱你一辈子   /   2030999 爱你想你久久久 
2037 为你伤心 
20475 爱你是幸福   /   20609 爱你到永久 
207374 爱你七生七世     /    20863 爱你到来生    /   20999 爱你久久久 
220225 爱爱你爱爱我    /    230 爱上你    /   234 爱相随 
235 爱上我    /   240 爱死你   /    246 饿死了 
246437 爱是如此神奇    /   25184 爱我一辈子   /   25873 爱我到今生 
25910 爱我久一点   /   259695 爱我就了解我    /    259758 爱我就娶我吧 
2627 爱来爱去    /   282 饿不饿    /    2925184 爱就爱我一辈子 
296 爱走了

3 字部

300 想你哦 
30920 想你就爱你    /    309420 想你就是爱你 
3013 想你一生 
31707 LOVE(把BP机倒过来看)    /    32012 想念你的爱 
32069 想爱你很久 
3207778 想和你去吹吹风     /     330335 想想你想想我 
3344 生生世世    /    3399 长长久久    /    356 上网了 
35910 想我久一点    /    3731 真心真意 39 THANK YOU

4 字部

440295 谢谢你爱过我 
4422335 时时刻刻想想我     /     4457 速速回机 
456 是我啦 
460 思念你

5 字部

505 SOS 
507680 我一定要追你    /    510 我依你(我已来) 
51020 我依然爱你 
51095 我要你嫁我    /    51396 我要睡觉了 
514 无意思 
515206 我已不爱你了   /    51620 我依然爱你 
51820 我已不爱你     /    518720 我一辈子爱你    /    51920 我依旧爱你 
51930 我依旧想你     /    520 我爱你     /    5201314 我爱你一生一世 
520*10000 我爱你一万年     /    5203344 我爱你生生世世      /    52094 我爱你到死 
521 我愿意     /     5230 我爱上你     /     5240 我爱是你 
52406 我爱死你了     /    526 我饿了      /     5260 我暗恋你 
530 我想你     /     530184 我想你一辈子     /     53207778 我想和你去吹吹风 
53406 我想死你了     /     53517230 我想我已经爱上你      /     5360 我想念你 
5366 我想聊聊      /    5376 我生气了     /     53719 我深情依旧 
53770 我想亲亲你     /    53782 我心情不好    /    53880 我想抱抱你 
53980 我想揍扁你     /    540086 我是你女朋友    /    54033 我是你先生 
5406 我是你的     /    5407 我是你妻     /    54064 我是你老师 
54074 我是你妻子     /    54086 我是你八啦     /    5420 我只爱你 
54335 无事想想我     /    543720 我是真心爱你     /    54430 我时时想你 
5452830 无时无刻不想你     /    546 我输了    /    5460 我思念你 
5490 我去找你     /    54920 我始终爱你     /    554528096我无时无刻伴你左右 
555 呜呜呜     /    55646 我无聊死了     /    556520 我不能不爱你 
558 午午安     /    55926 我有多无聊    /     5620 我很爱你 
562059487 我若爱你我就是白痴     /     5630 我很想你     /    564335 无聊时想想我 
5670 我要娶你     /    570 我气你     /    57350 我只在乎你 
57386 我去上班了    /    57410 我心属于你     /    574839 我其实不想走 
57520 吾妻我爱你      /    576 我去了     /    5776 我出去了 
578 补习班     /    58 晚安     /    584520 我发誓我爱你 
586 我不来     /    587 我抱歉     /    5871 我不介意 
592 我好饿     /    59240 我最爱是你     /    59420 我就是爱你 
59430 我就是想你     /     59520 我永远爱你    /    596 我走了 
5976 我到家了


 

SO SÁNH CÁCH DÙNG TỪ

【经过】jīng guò / Đi qua, trải qua, (đã ) được, quá trình
【经历】jīng lì / từng trải, sự việc đã từng trải qua

“经过”:danh từ, động từ
(1)biểu thị quá trình 
(2)biểu thị thông qua một nơi chốn hoặc thời gian, động tác nào đó.
(3)biểu thị trải qua ( sự kiện, hoạt động )
(4)chủ thể của động tác có thể là người cũng có thể là vật.

“经历”:danh từ, động từ
(1)biểu thị đích thân từng gặp, từng làm, từng chịu đựng.
(2)biểu thị đích thân bị giày xéo.
(3)Chủ thể của động tác chỉ có thể là người.

Thí dụ :

1,从河内到海防要经过海阳。
Cóng Hé Nèi dào Hǎi Fáng yào jīng guò Hǎi Yáng.
Từ Hà Nội đến Hải Phòng, phải qua Hải Dương.

2,经过考验。
Jīng guò kǎo yàn.
Trải qua thử thách.

3,这件事情是经过领导批准的。
Zhè jiàn shì qíng shì jīng guò lǐng dǎo pī zhǔn de.
Việc này đã được các sếp chuẩn y.

4,房子经过修理,好看得多了。
Fáng zi jīng guò xiū lǐ,hǎo kàn de duō le.
Ngôi nhà sau khi đã được sửa chữa, trông đẹp hơn trước nhiều.

5,建校经过。
Jiàn xiào jīng guò.
Quá trình xây dựng trường.

6,爷爷一生经历过许多坎坷。
Yé ye yì shēng jīng lì guo xǔ duō kǎn kě.
Ông nội đã từng trải qua biết bao lận đận của đường đời.

7,亲身经历。
Qīn shēn jīng lì.
Đích thân từng trải.

练习 Bài tập

1,这是我在河内留学的____。 (经历 经过)
2,你谈谈这个事件的____。 (经历 经过)
3,书里写的是他的亲身_____。 (经历 经过)
4,这路公交车_____还剑湖吗? (经历 经过)
5,_____代表们几天的讨论,通过了这个决议。(经历 经过)


 

TỪ VỰNG VỀ MÀU SẮC

1,   Xanh lá cây:   墨绿:     Mòlǜ
2,Xanh rờn:       黛绿:     Dàilǜ
3,Xanh lá mạ:    草绿:     Cǎolǜ
4,Xanh lá cây:   豆绿:     Dòu lǜ
5,Xanh nõn chuối: 葱绿: Cōnglǜ
6,   Xanh rêu: 葱儿绿: Cōng er lǜ
7,Xanh lục:       石绿:     Shí lǜ
8,   Xanh ngọc bích: 翡翠绿: Fěicuì lǜ
9,Xanh gỉ đồng: 铜绿: Tónglǜ
10, Xanh nhạt: 浅绿: Qiǎn lǜ
11, Xanh anh vũ: 鹦鹉绿: Yīngwǔ lǜ
12, Xanh cổ vịt: 鸭头绿: Yā tóu lǜ
13, Xanh ô- liu: 橄榄绿: Gǎnlǎnlǜ
14, Xanh trứng sáo, xanh lơ: 月白: Yuè bái
15, Trắng bạc: 银白: Yínbái
16, Trắng tuyết: 雪白: Xuěbái
17, Trắng bụng cá:鱼肚白: Yúdùbái
18, Màu ngà: 乳白: Rǔbái
19, Trắng sữa: 奶白: Nǎi bái
20, Màu trà xanh: 茶青: Chá qīng
21: Xanh đậu: 豆青: Dòuqīng
22, Màu thiên thanh: 天青: Tiān qīng
23, Xanh xám: 铁青: Tiěqīng
24, Xanh mai cua: 蟹青: Xiè qīng
26, Màu tương :酱紫: Jiàngzǐ
27,    Màu nho: 葡萄紫: Pútáo zǐ
28,Màu tro: 烟灰: Yānhuī
29,Màu hồng cánh sen: 藕灰: Ǒu huī
30,Màu cà phê :咖啡色: Kāfēisè


 

Tên quận huyện tại HN bằng tiếng Trung

巴亭郡 Ba tíng jùn Quận Ba Đình
纸桥郡 Zhǐ qiáo jùn Quận Cầu Giấy
栋多郡 Dòng duō jùn Quận Đống Đa
二征夫人郡 Èr zhēng fū rén jùn Quận Hai Bà Trưng
河东郡 Hédōng jùn Quận Hà Đông
还剑郡 Huán jiàn jùn Quận Hoàn Kiếm
黄梅郡 Huángméi jùn Quận Hoàng Mai
龙边郡 Lóng biān jùn Quận Long Biên
西湖郡 Xīhú jùn Quận Tây Hồ
青春郡 Qīngchūn jùn Quận Thanh Xuân
东英县 Dōng yīng xiàn Huyện Đông Anh
嘉林县 Jiā lín xiàn Huyện Gia Lâm
朔山县 Shuò shān xiàn Huyện Sóc Sơn
青池县 Qīngchí xiàn Huyện Thanh Trì
慈廉县 Cí lián xiàn Huyện Từ Liêm

麋泠县 Mí líng xiàn Huyện Mê Linh
巴维县 Ba wéi xiàn Huyện Ba Vì
彰美县 Zhāngměi xiàn Huyện Chương Mỹ
丹凤县 Dān fèng xiàn Huyện Đan Phượng
怀德县 Huái dé xiàn Huyện Hoài Đức
美德县 Měidé xiàn Huyện Mỹ Đức
富川县 Fùchuān xiàn Huyện Phú Xuyên
福寿县 Fúshòu xiàn Huyện Phúc Thọ
国威县 Guówēi xiàn Huyện Quốc Oai
石室县 Shíshì xiàn Huyện Thạch Thất
青威县 Qīng wēi xiàn Huyện Thanh Oai
常信县 Chángxìn xiàn Huyện Thường Tín
应和县 Yìng hè xiàn Huyện Ứng Hòa


CẤU TRÚC: 疑问句 (câu hỏi)
1* Câu hỏi «có/không» (tức là người trả lời sẽ nói: «có/không»): Ta gắn « 吗 » hay « 吧 » vào cuối câu phát biểu. Thí dụ:
你今年二十五吗?Anh năm nay 25 tuổi à?
你有古代汉语词典吗?Anh có từ điển Hán ngữ cổ đại không?
李老师教你汉语吧?Thầy Lý dạy anh Hán ngữ à?
2* Câu hỏi có chữ « 呢 »:
你电影票呢?Vé xem phim của anh đâu?
我想去玩, 你呢?Tôi muốn đi chơi, còn anh thì sao?
要是他不同意呢? Nếu ông ta không đồng ý thì sao?
3* Câu hỏi có từ để hỏi: « 谁 », « 什么 », « 哪儿 », « 哪里 », « 怎么 », « 怎么样 », « 几 », « 多少 », « 为什么 », v.v…:
a/ Hỏi về người:
谁今天没有来?Hôm nay ai không đến?
他是谁?Hắn là ai vậy?
你是哪国人?Anh là người nước nào?
b/ Hỏi về vật:
这是什么?Đây là cái gì?
c/ Hỏi về sở hữu:
这本书是谁的?Sách này của ai?
d/ Hỏi về nơi chốn:
你去哪儿?Anh đi đâu vậy?
e/ Hỏi về thời gian:
他是什么时候到中国来的?Hắn đến Trung Quốc hồi nào?
现在几点?Bây giờ là mấy giờ?
f/ Hỏi về cách thức:
你们是怎么去上海的?Các anh đi Thượng Hải bằng cách nào?
g/ Hỏi về lý do tại sao:
你昨天为什么没有来?Hôm qua sao anh không đến?
h/ Hỏi về số lượng:
你的班有多少学生?Lớp của bạn có bao nhiêu học sinh?
4* Câu hỏi «chính phản», cũng là để hỏi xem có đúng vậy không:
汉语难不难?Hán ngữ có khó không?
你是不是越南人?Anh có phải là người Việt Nam không?
你有没有«康熙字典»?Anh có tự điển Khang Hi không?
5* Câu hỏi «hay/hoặc», hỏi về cái này hay cái khác. Ta dùng « 还是 »:
这是你的词典还是他的词典?Đây là từ điển của anh hay của nó?
Biểu tượng cảm xúc smile 这本词典是你的还是他的?)
这个句子对还是不对?Câu này đúng hay không đúng? (đúng hay sai?)
今天九号还是十号?Hôm nay ngày 9 hay 10?


HỌC TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MUA BÁN QUẦN ÁO
买衣服Mǎi yī fú. Mua quần áo.
A:你要买什么?Nǐ yāo mǎi shén me? Bạn muốn mua gì ?
B:我要买衬衫。Wǒ yāo mǎi chèn shān.Tôi muốn mua áo sơ mi .
你喜欢什么颜色?Nǐ xǐ huan shén me yán sè?
Bạn thích màu gì ?
我喜欢白色。Wǒ xǐ huan báisè.Tôi thích màu trắng .
你穿多少号? Nǐ chuān duō shǎo hào? Bạn mặc cỡ bao nhiêu ?
我穿三十号。Wǒ chuān sān shí hào. Tôi mặc cỡ 30 .
你穿这件怎么样?Nǐ chuān zhè jiàn zěnme yàng? 
Bạn mặc chiếc này xem thế nào ?
很合适Hěn hé shì . Rất vừa .
我就买这件。Wǒ jiù mǎi zhè jiàn. Tôi sẽ mua chiếc này .
这件多少钱?Zhè jiàn duō shǎo qián? Chiếc này bao nhiêu tiền ?
九十九块九毛九Jiǔ shí jiǔ kuài jiǔ máo jiǔ .
99 đồng 9 hào 9 xu .
给你钱Gěi nǐ qián . Gửi bạn tiền .
谢谢,以后再来Xiè xiè, yǐhòu zài lái.Cảm ơn , sau này lại tới .


 

TỪ VỰNG VỀ ĐỒ UỐNG

饮料 Yǐnliào ĐỒ UỐNG
1.可乐:kělè: cocacola
我要喝可乐 - wǒ yào hē kělè
Tôi muốn uống cô ca
你要喝可乐吗?- nǐ yào hē kělè ma?
Bạn muốn uống cô ca không ?

2.啤酒Píjiǔ : bia 
我爸爸很喜欢喝啤酒- wǒ bàba hěn xǐhuān hē píjiǔ
Bố tôi rất thích uống bia
你喜欢喝啤酒吗?- nǐ xǐhuān hē píjiǔ ma?
Bạn thích uống bia không ?
我每天都喝两杯啤酒- Wǒ měitiān doū hē liǎng bēi píjiǔ
Mỗi ngày tôi đều uống 2 cốc bia

3.牛奶: Niúnǎi : sữa 
我弟弟每天都要喝牛奶- wǒ dìdì měitiān doū yào hē niúnǎi
Em trai tôi ngày nào cũng uống sữa

4.葡萄汁: Pútao zhī: nước nho
来一杯葡萄汁- lái yībēi pútáo zhī
Cho một ly nước nho

5.百事可乐:Bǎi shì kě lè: pepsi 
可口可乐:cocacola- kěkǒukělè:

6.芒果汁:Máng guǒ zhī: sinh tố xoài
女人很喜欢喝芒果汁- nǚrén hěn xǐhuān hē mángguǒ zhī
Phụ nữ rất thích uống sinh tố xoài

7.柠檬汁:Níng méng zhī: nước chanh .
柠檬汁对皮肤很好- Níngméng zhī duì pífū hěn hǎo
Nước chanh rất tốt cho da

8.菠萝汁: Bō luó zhī: nước dứa 
菠萝汁很好喝- bōluó zhī hěn hǎo hē
Nước dứa uống rất ngon

9。草莓汁: Cǎo méi zhī: nước dâu 
你喝草莓汁还是柠檬汁- nǐ hē cǎoméi zhī háishì níngméng zhī
Bạn muốn uống nước dâu hay nước chanh
我喝草莓汁- wǒ hē cǎoméi zhī
Tôi uống nước dâu
Hội thoại 1 : Gọi đồ và Thanh toán trong nhà hàng, khách sạn
A:服务员?Fú wù yuán? Phục vụ đâu? 
B: 来了,来了,你要喝什么?
Lái le, lái le, nǐ xiǎng hē shén me?Đến đây, đến đây! Anh muốn uống gì ạ?
A: 来 一瓶 百事可乐, 一杯 酸奶, 一杯葡萄汁。
      Lái yī píng Bǎi shì kělè, yī bēi suān nǎi, yī bēi Pútao zhī。
      Cho một chai Pepsi, một cốc sữa chua, một cốc nước nho .
B: 你还要别的吗 ?
      Nǐ hái yào bié de ma?
      Anh còn cần gì nữa không ạ?
A: 再要一瓶 柠檬汁 和 一瓶水。
      zāi yào yī píng níngméng zhī hé yī píng shuǐ
      Lấy thêm 1 chai nước chanh và 1 chai nước lọc

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀN CẦU QUỐC TẾ
LIÊN TỤC KHAI GIẢNG CÁC LỚP TIẾNG TRUNG
GV NGƯỜI BẢN NGỮ
LIÊN HỆ: 0971 780 388

 

 

 

 

 

 

Hỗ trợ trực tuyến

Hỗ trợ khách hàng

097 178 0388 Ms. Duyên

hoancauquocte@gmail.com

Đăng ký dịch vụ
mã bảo mật